Và TA đã đặt một bức chắn (vô hình) trước mặt và một bức chắn sau (lưng) họ, nên họ không nhìn thấy.
الترجمة الفيتنامية
ﮙﮚﮛﮜﮝﮞﮟﮠﮡﮢﮣﮤ ﰈ
Và TA đã đặt một bức chắn (vô hình) trước mặt và một bức chắn sau (lưng) họ, nên họ không nhìn thấy.