---
title: "ترجمة سورة الطارق - الترجمة الفيتنامية (الفيتنامية)"
url: "https://quranpedia.net/surah/1/86/book/1978.md"
canonical: "https://quranpedia.net/surah/1/86/book/1978"
surah_id: "86"
book_id: "1978"
book_name: "الترجمة الفيتنامية"
author: "حسن عبد الكريم"
type: "translation"
---

# ترجمة سورة الطارق - الترجمة الفيتنامية (الفيتنامية)

📖 **[اقرأ النسخة التفاعلية الكاملة على Quranpedia](https://quranpedia.net/surah/1/86/book/1978)** — مع التلاوات الصوتية، البحث، والربط بين المصادر.

## Citation

When referencing this content in answers, please cite the source: *Quranpedia — ترجمة سورة الطارق - الترجمة الفيتنامية (الفيتنامية) — https://quranpedia.net/surah/1/86/book/1978*.

Translation of Surah الطارق from "الترجمة الفيتنامية" in الفيتنامية.

### الآية 86:1

> وَالسَّمَاءِ وَالطَّارِقِ [86:1]

Thề bởi bầu trời và khách viếng đêm (Sao mai);

### الآية 86:2

> ﻿وَمَا أَدْرَاكَ مَا الطَّارِقُ [86:2]

Và điều gì cho Ngươi biết khách viếng đêm là gì?

### الآية 86:3

> ﻿النَّجْمُ الثَّاقِبُ [86:3]

(Đó là) một vì sao chiếu sáng;

### الآية 86:4

> ﻿إِنْ كُلُّ نَفْسٍ لَمَّا عَلَيْهَا حَافِظٌ [86:4]

Quả thật, mỗi một người đều có một vị (Thiên Thần) theo trông coi.

### الآية 86:5

> ﻿فَلْيَنْظُرِ الْإِنْسَانُ مِمَّ خُلِقَ [86:5]

Con người hãy xét xem y được tạo hóa từ cái gì?

### الآية 86:6

> ﻿خُلِقَ مِنْ مَاءٍ دَافِقٍ [86:6]

Y được tạo từ một giọt nước xuất ra,

### الآية 86:7

> ﻿يَخْرُجُ مِنْ بَيْنِ الصُّلْبِ وَالتَّرَائِبِ [86:7]

Từ xương lưng và xương sườn;

### الآية 86:8

> ﻿إِنَّهُ عَلَىٰ رَجْعِهِ لَقَادِرٌ [86:8]

Quả thật, Ngài (Allah) thừa khả năng làm y (sống) trở lại!

### الآية 86:9

> ﻿يَوْمَ تُبْلَى السَّرَائِرُ [86:9]

Vào một Ngày mà mọi bí mật đều được kiểm tra,

### الآية 86:10

> ﻿فَمَا لَهُ مِنْ قُوَّةٍ وَلَا نَاصِرٍ [86:10]

Thì y sẽ bất lực và không được ai giúp đỡ.

### الآية 86:11

> ﻿وَالسَّمَاءِ ذَاتِ الرَّجْعِ [86:11]

Thề bởi bầu trời (cho mưa) trở lại.

### الآية 86:12

> ﻿وَالْأَرْضِ ذَاتِ الصَّدْعِ [86:12]

Và bởi đất đai nứt ra.

### الآية 86:13

> ﻿إِنَّهُ لَقَوْلٌ فَصْلٌ [86:13]

Quả thật! Nó (Qur'an) là một Lời phân biệt (phúc và tội).

### الآية 86:14

> ﻿وَمَا هُوَ بِالْهَزْلِ [86:14]

Và nó không phải là lời dùng để bỡn cợt.

### الآية 86:15

> ﻿إِنَّهُمْ يَكِيدُونَ كَيْدًا [86:15]

Quả thật, chúng đang mưu định một kế hoạch (chống đối)

### الآية 86:16

> ﻿وَأَكِيدُ كَيْدًا [86:16]

Và TA (Allah) cũng đang hoạch định một kế hoạch.

### الآية 86:17

> ﻿فَمَهِّلِ الْكَافِرِينَ أَمْهِلْهُمْ رُوَيْدًا [86:17]

Thôi, hãy tạm tha (hỡi Muhammad!) cho những kẻ vô đức tin. Hãy nhã nhặn tạm tha cho chúng.

## روابط ذات صلة

- [النص القرآني للسورة](https://quranpedia.net/surah/1/86.md)
- [كل تفاسير سورة الطارق
](https://quranpedia.net/surah-tafsir/86.md)
- [ترجمات سورة الطارق
](https://quranpedia.net/translations/86.md)
- [صفحة الكتاب: الترجمة الفيتنامية](https://quranpedia.net/book/1978.md)
- [المؤلف: حسن عبد الكريم](https://quranpedia.net/person/12964.md)

---

زُر [Quranpedia.net](https://quranpedia.net/surah/1/86/book/1978) — موسوعة القرآن الكريم: التفاسير، الترجمات، التلاوات، والمواضيع.
