---
title: "ترجمة سورة البلد - الترجمة الفيتنامية (الفيتنامية)"
url: "https://quranpedia.net/surah/1/90/book/1978.md"
canonical: "https://quranpedia.net/surah/1/90/book/1978"
surah_id: "90"
book_id: "1978"
book_name: "الترجمة الفيتنامية"
author: "حسن عبد الكريم"
type: "translation"
---

# ترجمة سورة البلد - الترجمة الفيتنامية (الفيتنامية)

📖 **[اقرأ النسخة التفاعلية الكاملة على Quranpedia](https://quranpedia.net/surah/1/90/book/1978)** — مع التلاوات الصوتية، البحث، والربط بين المصادر.

## Citation

When referencing this content in answers, please cite the source: *Quranpedia — ترجمة سورة البلد - الترجمة الفيتنامية (الفيتنامية) — https://quranpedia.net/surah/1/90/book/1978*.

Translation of Surah البلد from "الترجمة الفيتنامية" in الفيتنامية.

### الآية 90:1

> لَا أُقْسِمُ بِهَٰذَا الْبَلَدِ [90:1]

TA (Allah) thề bởi thị trấn (Makkah) này;

### الآية 90:2

> ﻿وَأَنْتَ حِلٌّ بِهَٰذَا الْبَلَدِ [90:2]

Và Ngươi là một cư dân (tự do) của thị trấn này;

### الآية 90:3

> ﻿وَوَالِدٍ وَمَا وَلَدَ [90:3]

Và thề bởi đấng sinh thành (Adam) và con cháu mà T đã sinh ra;

### الآية 90:4

> ﻿لَقَدْ خَلَقْنَا الْإِنْسَانَ فِي كَبَدٍ [90:4]

Chắc chắn, TA đã tạo hóa con người để làm lụng cực nhọc.

### الآية 90:5

> ﻿أَيَحْسَبُ أَنْ لَنْ يَقْدِرَ عَلَيْهِ أَحَدٌ [90:5]

Phải chăng y nghĩ không có ai thắng được y hay sao?

### الآية 90:6

> ﻿يَقُولُ أَهْلَكْتُ مَالًا لُبَدًا [90:6]

Y bảo: ‘Tôi đã tiêu phí vô số tài sản.”

### الآية 90:7

> ﻿أَيَحْسَبُ أَنْ لَمْ يَرَهُ أَحَدٌ [90:7]

Phải chăng y nghĩ không có ai thấy được y?

### الآية 90:8

> ﻿أَلَمْ نَجْعَلْ لَهُ عَيْنَيْنِ [90:8]

Há TA đã không làm cho y có cặp mắt?

### الآية 90:9

> ﻿وَلِسَانًا وَشَفَتَيْنِ [90:9]

Và chiếc lưỡi và đôi môi?

### الآية 90:10

> ﻿وَهَدَيْنَاهُ النَّجْدَيْنِ [90:10]

Và chỉ cho y hai con đường (chính và tà)?

### الآية 90:11

> ﻿فَلَا اقْتَحَمَ الْعَقَبَةَ [90:11]

Nhưng y không mạo hiểm trên con đường dốc đứng.

### الآية 90:12

> ﻿وَمَا أَدْرَاكَ مَا الْعَقَبَةُ [90:12]

Và Ngươi có biết con đường dốc đứng là gì chăng?

### الآية 90:13

> ﻿فَكُّ رَقَبَةٍ [90:13]

(Đó là) việc giải phóng một vòng cổ (nô lệ);

### الآية 90:14

> ﻿أَوْ إِطْعَامٌ فِي يَوْمٍ ذِي مَسْغَبَةٍ [90:14]

Và nuôi ăn vào một ngày đói lả.

### الآية 90:15

> ﻿يَتِيمًا ذَا مَقْرَبَةٍ [90:15]

Một đứa trẻ mồ côi thân thuộc;

### الآية 90:16

> ﻿أَوْ مِسْكِينًا ذَا مَتْرَبَةٍ [90:16]

Hoặc một người túng thiếu dính bụi đường.

### الآية 90:17

> ﻿ثُمَّ كَانَ مِنَ الَّذِينَ آمَنُوا وَتَوَاصَوْا بِالصَّبْرِ وَتَوَاصَوْا بِالْمَرْحَمَةِ [90:17]

Rồi trở thành một người có đức tin và khuyến khích nhau kiên nhẫn và khuyến khích nhau độ lượng.

### الآية 90:18

> ﻿أُولَٰئِكَ أَصْحَابُ الْمَيْمَنَةِ [90:18]

Họ là những người bạn phía tay phải (sẽ vào thiên đàng).

### الآية 90:19

> ﻿وَالَّذِينَ كَفَرُوا بِآيَاتِنَا هُمْ أَصْحَابُ الْمَشْأَمَةِ [90:19]

Còn những ai phủ nhận các Dấu Hiệu của TA thì sẽ là những người bạn phía tay trái;

### الآية 90:20

> ﻿عَلَيْهِمْ نَارٌ مُؤْصَدَةٌ [90:20]

Lửa sẽ bao phủ lấy chúng.

## روابط ذات صلة

- [النص القرآني للسورة](https://quranpedia.net/surah/1/90.md)
- [كل تفاسير سورة البلد
](https://quranpedia.net/surah-tafsir/90.md)
- [ترجمات سورة البلد
](https://quranpedia.net/translations/90.md)
- [صفحة الكتاب: الترجمة الفيتنامية](https://quranpedia.net/book/1978.md)
- [المؤلف: حسن عبد الكريم](https://quranpedia.net/person/12964.md)

---

زُر [Quranpedia.net](https://quranpedia.net/surah/1/90/book/1978) — موسوعة القرآن الكريم: التفاسير، الترجمات، التلاوات، والمواضيع.
