---
title: "ترجمة سورة الشمس - الترجمة الفيتنامية (الفيتنامية)"
url: "https://quranpedia.net/surah/1/91/book/1978.md"
canonical: "https://quranpedia.net/surah/1/91/book/1978"
surah_id: "91"
book_id: "1978"
book_name: "الترجمة الفيتنامية"
author: "حسن عبد الكريم"
type: "translation"
---

# ترجمة سورة الشمس - الترجمة الفيتنامية (الفيتنامية)

📖 **[اقرأ النسخة التفاعلية الكاملة على Quranpedia](https://quranpedia.net/surah/1/91/book/1978)** — مع التلاوات الصوتية، البحث، والربط بين المصادر.

## Citation

When referencing this content in answers, please cite the source: *Quranpedia — ترجمة سورة الشمس - الترجمة الفيتنامية (الفيتنامية) — https://quranpedia.net/surah/1/91/book/1978*.

Translation of Surah الشمس from "الترجمة الفيتنامية" in الفيتنامية.

### الآية 91:1

> وَالشَّمْسِ وَضُحَاهَا [91:1]

Thề bởi mặt Trời và sức chói sáng của nó;

### الآية 91:2

> ﻿وَالْقَمَرِ إِذَا تَلَاهَا [91:2]

Thề bởi mặt Trăng khi đi theo nó;

### الآية 91:3

> ﻿وَالنَّهَارِ إِذَا جَلَّاهَا [91:3]

Thề bởi ban Ngày khi nó phô bày sự rạng rỡ;

### الآية 91:4

> ﻿وَاللَّيْلِ إِذَا يَغْشَاهَا [91:4]

Thề bởi ban Đêm khi che lắp nó;

### الآية 91:5

> ﻿وَالسَّمَاءِ وَمَا بَنَاهَا [91:5]

Thề bởi bầu trời và Đấng đã dựng nó;

### الآية 91:6

> ﻿وَالْأَرْضِ وَمَا طَحَاهَا [91:6]

Thề bởi trái đất và Đấng đã trải rộng nó;

### الآية 91:7

> ﻿وَنَفْسٍ وَمَا سَوَّاهَا [91:7]

Thề bởi linh hồn và Đấng đã hoàn chỉnh nó;

### الآية 91:8

> ﻿فَأَلْهَمَهَا فُجُورَهَا وَتَقْوَاهَا [91:8]

Rồi Ngài làm cho nó linh cảm, bởi thế, nó ý thức được điều xấu và thiện;

### الآية 91:9

> ﻿قَدْ أَفْلَحَ مَنْ زَكَّاهَا [91:9]

Người nào tẩy sạch nó thì chắc chắn sẽ thành đạt.

### الآية 91:10

> ﻿وَقَدْ خَابَ مَنْ دَسَّاهَا [91:10]

Người nào làm nó thối nát thì chắc chắn sẽ thất bại.

### الآية 91:11

> ﻿كَذَّبَتْ ثَمُودُ بِطَغْوَاهَا [91:11]

(Bộ tộc) Thamud, do lòng kiêu căng tự phụ đã phủ nhận sự thật.

### الآية 91:12

> ﻿إِذِ انْبَعَثَ أَشْقَاهَا [91:12]

Khi quân khốn nạn nhất trong bọn chúng đứng dậy.

### الآية 91:13

> ﻿فَقَالَ لَهُمْ رَسُولُ اللَّهِ نَاقَةَ اللَّهِ وَسُقْيَاهَا [91:13]

Thấy thế, Sứ Giả của Allah bảo chúng: “Đây là con lạc đà cái của Allah, hãy để cho nó uống nước.”

### الآية 91:14

> ﻿فَكَذَّبُوهُ فَعَقَرُوهَا فَدَمْدَمَ عَلَيْهِمْ رَبُّهُمْ بِذَنْبِهِمْ فَسَوَّاهَا [91:14]

Nhưng chúng cho Y nói dối và cắt nhượng nó. Bởi thế Thượng Đế của chúng đã giận dữ, trừng phạt và san bằng chúng vì tội ác của chúng.

### الآية 91:15

> ﻿وَلَا يَخَافُ عُقْبَاهَا [91:15]

Và Ngài (Allah) không sợ hậu quả (của việc trừng phạt) đó.

## روابط ذات صلة

- [النص القرآني للسورة](https://quranpedia.net/surah/1/91.md)
- [كل تفاسير سورة الشمس
](https://quranpedia.net/surah-tafsir/91.md)
- [ترجمات سورة الشمس
](https://quranpedia.net/translations/91.md)
- [صفحة الكتاب: الترجمة الفيتنامية](https://quranpedia.net/book/1978.md)
- [المؤلف: حسن عبد الكريم](https://quranpedia.net/person/12964.md)

---

زُر [Quranpedia.net](https://quranpedia.net/surah/1/91/book/1978) — موسوعة القرآن الكريم: التفاسير، الترجمات، التلاوات، والمواضيع.
