---
title: "ترجمة سورة الشمس - الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم (الفيتنامية)"
url: "https://quranpedia.net/surah/1/91/book/2007.md"
canonical: "https://quranpedia.net/surah/1/91/book/2007"
surah_id: "91"
book_id: "2007"
book_name: "الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم"
author: "مركز تفسير للدراسات القرآنية"
type: "translation"
---

# ترجمة سورة الشمس - الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم (الفيتنامية)

📖 **[اقرأ النسخة التفاعلية الكاملة على Quranpedia](https://quranpedia.net/surah/1/91/book/2007)** — مع التلاوات الصوتية، البحث، والربط بين المصادر.

## Citation

When referencing this content in answers, please cite the source: *Quranpedia — ترجمة سورة الشمس - الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم (الفيتنامية) — https://quranpedia.net/surah/1/91/book/2007*.

Translation of Surah الشمس from "الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم" in الفيتنامية.

### الآية 91:1

> وَالشَّمْسِ وَضُحَاهَا [91:1]

Allah thề bởi mặt Trời và bởi ánh nắng chiếu sáng rực của nó sau khi nó đã mọc lên cao.

### الآية 91:2

> ﻿وَالْقَمَرِ إِذَا تَلَاهَا [91:2]

Ngài thề bởi mặt Trăng khi đuổi theo mặt Trời sau khi mặt Trời lặn.

### الآية 91:3

> ﻿وَالنَّهَارِ إِذَا جَلَّاهَا [91:3]

Ngài thề bởi ban ngày khi nó chiếu sáng bề mặt trái đất bằng ánh sáng của nó.

### الآية 91:4

> ﻿وَاللَّيْلِ إِذَا يَغْشَاهَا [91:4]

Ngài thề bởi ban đêm khi nó bị che phủ tối mịt.

### الآية 91:5

> ﻿وَالسَّمَاءِ وَمَا بَنَاهَا [91:5]

Ngài thề bởi bầu trời và thề bởi công trình tinh vi của nó.

### الآية 91:6

> ﻿وَالْأَرْضِ وَمَا طَحَاهَا [91:6]

Ngài thề bởi trái đất và thề bởi sự trải rộng thênh thang của nó để con người cư ngụ.

### الآية 91:7

> ﻿وَنَفْسٍ وَمَا سَوَّاهَا [91:7]

Ngài thề bởi tất cả linh hồn và bởi tạo vật của Allah với hình dạng hoàn chỉnh.

### الآية 91:8

> ﻿فَأَلْهَمَهَا فُجُورَهَا وَتَقْوَاهَا [91:8]

Ngài làm cho nó ý thức biết được điều xấu để tránh và điều tốt để thực hiện.

### الآية 91:9

> ﻿قَدْ أَفْلَحَ مَنْ زَكَّاهَا [91:9]

Rằng quả thật, chắc chắn những ai biết giữ linh hồn trong sạch với những điều thiện tốt và biết tránh xa những điều xấu thì sẽ thành công.

### الآية 91:10

> ﻿وَقَدْ خَابَ مَنْ دَسَّاهَا [91:10]

Còn những ai làm cho nó dơ bẩn bởi những tội lỗi thì sẽ bị thua thiệt và thất bại.

### الآية 91:11

> ﻿كَذَّبَتْ ثَمُودُ بِطَغْوَاهَا [91:11]

Bằng sự vướt mức giới hạn trong việc pham điều tội lỗi, người dân Thamud đã chối bỏ Nabi của mình - Saleh.

### الآية 91:12

> ﻿إِذِ انْبَعَثَ أَشْقَاهَا [91:12]

Một nhóm người trong bọn chúng đứng dậy muốn gây hại cho con lạc đà.

### الآية 91:13

> ﻿فَقَالَ لَهُمْ رَسُولُ اللَّهِ نَاقَةَ اللَّهِ وَسُقْيَاهَا [91:13]

Saleh, vị Thiên Sứ của Allah được gởi đến cho họ bảo: Hãy để mặc con lạc đà của Allah, các người hãy để mặc nó uống nước vào ngày của nó, chớ gây hại đến nó.

### الآية 91:14

> ﻿فَكَذَّبُوهُ فَعَقَرُوهَا فَدَمْدَمَ عَلَيْهِمْ رَبُّهُمْ بِذَنْبِهِمْ فَسَوَّاهَا [91:14]

Nhưng chúng đã cho đó là lời nói dối nên ngoan cố sát hại nó, tất cả bọn chúng đồng lòng phạm tội, thế nên Allah đã phẫn nộ và trừng phạt chúng với một sự trừng phạt thật đau đớn.

### الآية 91:15

> ﻿وَلَا يَخَافُ عُقْبَاهَا [91:15]

Và Allah không hề lo sợ hậu quả cho việc trừng phạt chúng như thế.

## روابط ذات صلة

- [النص القرآني للسورة](https://quranpedia.net/surah/1/91.md)
- [كل تفاسير سورة الشمس
](https://quranpedia.net/surah-tafsir/91.md)
- [ترجمات سورة الشمس
](https://quranpedia.net/translations/91.md)
- [صفحة الكتاب: الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم](https://quranpedia.net/book/2007.md)
- [المؤلف: مركز تفسير للدراسات القرآنية](https://quranpedia.net/person/1539.md)

---

زُر [Quranpedia.net](https://quranpedia.net/surah/1/91/book/2007) — موسوعة القرآن الكريم: التفاسير، الترجمات، التلاوات، والمواضيع.
