---
title: "ترجمة سورة العلق - الترجمة الفيتنامية (الفيتنامية)"
url: "https://quranpedia.net/surah/1/96/book/1978.md"
canonical: "https://quranpedia.net/surah/1/96/book/1978"
surah_id: "96"
book_id: "1978"
book_name: "الترجمة الفيتنامية"
author: "حسن عبد الكريم"
type: "translation"
---

# ترجمة سورة العلق - الترجمة الفيتنامية (الفيتنامية)

📖 **[اقرأ النسخة التفاعلية الكاملة على Quranpedia](https://quranpedia.net/surah/1/96/book/1978)** — مع التلاوات الصوتية، البحث، والربط بين المصادر.

## Citation

When referencing this content in answers, please cite the source: *Quranpedia — ترجمة سورة العلق - الترجمة الفيتنامية (الفيتنامية) — https://quranpedia.net/surah/1/96/book/1978*.

Translation of Surah العلق from "الترجمة الفيتنامية" in الفيتنامية.

### الآية 96:1

> اقْرَأْ بِاسْمِ رَبِّكَ الَّذِي خَلَقَ [96:1]

Hãy đọc! Nhân danh Thượng Đế của Ngươi, Đấng đã tạo,

### الآية 96:2

> ﻿خَلَقَ الْإِنْسَانَ مِنْ عَلَقٍ [96:2]

Đã tạo con người từ một hòn máu đặc.

### الآية 96:3

> ﻿اقْرَأْ وَرَبُّكَ الْأَكْرَمُ [96:3]

Hãy đọc! Và Thượng Đế của Ngươi Rất Mực Quảng Đại,

### الآية 96:4

> ﻿الَّذِي عَلَّمَ بِالْقَلَمِ [96:4]

Đấng đã dạy (kiến thức) bằng cây viết;

### الآية 96:5

> ﻿عَلَّمَ الْإِنْسَانَ مَا لَمْ يَعْلَمْ [96:5]

Đã dạy con người điều mà y không biết;

### الآية 96:6

> ﻿كَلَّا إِنَّ الْإِنْسَانَ لَيَطْغَىٰ [96:6]

Nhưng không! Quả thật, con người thái quá,

### الآية 96:7

> ﻿أَنْ رَآهُ اسْتَغْنَىٰ [96:7]

Bởi vì y tự thấy mình đầy đủ.

### الآية 96:8

> ﻿إِنَّ إِلَىٰ رَبِّكَ الرُّجْعَىٰ [96:8]

Quả thật, y sẽ trở lại gặp Thượng Đế của Ngươi (ở đời sau).

### الآية 96:9

> ﻿أَرَأَيْتَ الَّذِي يَنْهَىٰ [96:9]

Há Ngươi có thấy một kẻ (Abu Jahl) đã ngăn cản

### الآية 96:10

> ﻿عَبْدًا إِذَا صَلَّىٰ [96:10]

Một người bề tôi (Muhammad) khi Y dâng lễ nguyện Salah?

### الآية 96:11

> ﻿أَرَأَيْتَ إِنْ كَانَ عَلَى الْهُدَىٰ [96:11]

Há Ngươi xét thấy y được hướng dẫn hay chăng?

### الآية 96:12

> ﻿أَوْ أَمَرَ بِالتَّقْوَىٰ [96:12]

Hoặc truyền bảo (người khác) nên sợ Allah hay chăng?

### الآية 96:13

> ﻿أَرَأَيْتَ إِنْ كَذَّبَ وَتَوَلَّىٰ [96:13]

Há Ngươi xét thấy y phủ nhận sự thật và quay bỏ đi?

### الآية 96:14

> ﻿أَلَمْ يَعْلَمْ بِأَنَّ اللَّهَ يَرَىٰ [96:14]

Há y không biết rằng Allah Hằng thấy (tất cả).

### الآية 96:15

> ﻿كَلَّا لَئِنْ لَمْ يَنْتَهِ لَنَسْفَعًا بِالنَّاصِيَةِ [96:15]

Nhưng không! Nếu y không chịu ngưng (phá rối) thì chắc chắn TA sẽ nắm chùm tóc trán (của y),

### الآية 96:16

> ﻿نَاصِيَةٍ كَاذِبَةٍ خَاطِئَةٍ [96:16]

Một chùm tóc láo khoét, tội lỗi.

### الآية 96:17

> ﻿فَلْيَدْعُ نَادِيَهُ [96:17]

Hãy để y gọi bè nhóm của y (đến giúp);

### الآية 96:18

> ﻿سَنَدْعُ الزَّبَانِيَةَ [96:18]

TA sẽ gọi các cảnh vệ của hỏa ngục (đến trừng trị)!

### الآية 96:19

> ﻿كَلَّا لَا تُطِعْهُ وَاسْجُدْ وَاقْتَرِبْ ۩ [96:19]

Nhưng không! Chớ nghe theo y. Và hãy phủ phục và đến gần (Ngài)

## روابط ذات صلة

- [النص القرآني للسورة](https://quranpedia.net/surah/1/96.md)
- [كل تفاسير سورة العلق
](https://quranpedia.net/surah-tafsir/96.md)
- [ترجمات سورة العلق
](https://quranpedia.net/translations/96.md)
- [صفحة الكتاب: الترجمة الفيتنامية](https://quranpedia.net/book/1978.md)
- [المؤلف: حسن عبد الكريم](https://quranpedia.net/person/12964.md)

---

زُر [Quranpedia.net](https://quranpedia.net/surah/1/96/book/1978) — موسوعة القرآن الكريم: التفاسير، الترجمات، التلاوات، والمواضيع.
