سورة العلق

الترجمة الفيتنامية

ការបកប្រែស៊ូរ៉ោះ العلق ជា الفيتنامية ពី الترجمة الفيتنامية

الترجمة الفيتنامية

الناشر

مجمع الملك فهد

Hãy đọc! Nhân danh Thượng Đế của Ngươi, Đấng đã tạo,
Verse 3
Hãy đọc! Và Thượng Đế của Ngươi Rất Mực Quảng Đại,
Verse 4
Đấng đã dạy (kiến thức) bằng cây viết;
Verse 8
Quả thật, y sẽ trở lại gặp Thượng Đế của Ngươi (ở đời sau).
Verse 9
Há Ngươi có thấy một kẻ (Abu Jahl) đã ngăn cản
Verse 10
Một người bề tôi (Muhammad) khi Y dâng lễ nguyện Salah?
Verse 12
Hoặc truyền bảo (người khác) nên sợ Allah hay chăng?
Verse 13
Há Ngươi xét thấy y phủ nhận sự thật và quay bỏ đi?
Nhưng không! Nếu y không chịu ngưng (phá rối) thì chắc chắn TA sẽ nắm chùm tóc trán (của y),
Verse 17
Hãy để y gọi bè nhóm của y (đến giúp);
Verse 18
TA sẽ gọi các cảnh vệ của hỏa ngục (đến trừng trị)!
تقدم القراءة