سورة المسد

الترجمة الفيتنامية

الترجمة الفيتنامية에서 الفيتنامية로 된 수라 المسد 번역

الترجمة الفيتنامية

الناشر

مجمع الملك فهد

Của cải và tất cả những gì mà y tậu tác sẽ chẳng giúp y được gì.
Verse 4
Và vợ của y, người đã từng vác củi khô (cũng sẽ bị như thế).
Cổ của ả ta sẽ bị thắt bởi một sợi dây thốt nốt.
تقدم القراءة