Do đó, hãy lánh xa họ và đợi (xem kết quả); họ cũng đang đợi (như các ngươi).
الترجمة الفيتنامية
Vì vậy, Ngươi - hỡi Thiên Sứ - hãy tránh xa đám người lầm lạc đó và hãy chờ đợi chuyện gì sẽ xảy đến với chúng và chúng cũng phải chờ đợi hình phạt đang đón chào chúng.
الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم
Bởi thế, Ngươi (Thiên Sứ) hãy mặc kệ họ và hãy đợi (xem kết cuộc của họ) và quả thật họ cũng đang đợi (sự trừng phạt được chuẩn bị dành cho họ).
الترجمة الفيتنامية - مركز رواد الترجمة