ترجمة معاني سورة الفيل باللغة الفيتنامية من كتاب الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم
مركز تفسير للدراسات القرآنية
الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم
مركز تفسير للدراسات القرآنية
الناشر
مركز تفسير للدراسات القرآنية
آية رقم 1
Này Thiên Sứ, há Ngươi chưa từng nghe về việc Thượng Đế của Ngươi đã trừng phạt đoàn quân cưỡi voi do Vua tên Abrahah chỉ huy tiến về Makkah muốn hủy hoại Ngôi Đền thiêng liêng Ka’bah như thế nào ư?
آية رقم 2
ﮕﮖﮗﮘﮙ
ﮚ
Allah đã đập tan kế hoạch xấu xa của hắn, hắn đã không làm được bất cứ gì mặc dù mọi người đã bỏ Ka'bah mà chạy trốn.
آية رقم 3
ﮛﮜﮝﮞ
ﮟ
Ngài gởi đến họ từng đàn chim nối tiếp nhau.
آية رقم 4
ﮠﮡﮢﮣ
ﮤ
Gắp những viên đá được đun nóng tiếp nối nhau thả xuống họ.
آية رقم 5
ﮥﮦﮧ
ﮨ
Allah tiêu diệt họ toàn bộ và họ nằm la liệt giống như những cọng rạ khô cho súc vật ăn và sau khi bị giẫm đạp.
تقدم القراءة