ترجمة معاني سورة الفيل باللغة الفيتنامية من كتاب الترجمة الفيتنامية
حسن عبد الكريم
آية رقم 1
Há Ngươi không thấy Thượng Đế của Ngươi đã đối phó với đoàn quân cưỡi voi (của Abrahah Al-Ashram định tiêu diệt ngôi đền Ka'bah) như thế nào ư?
آية رقم 2
ﮕﮖﮗﮘﮙ
ﮚ
Há Ngài đã không phá hỏng kế hoạch của bọn chúng hay sao?
آية رقم 3
ﮛﮜﮝﮞ
ﮟ
Và Ngài đã phái chim bay từng đàn đến tiêu diệt chúng?
آية رقم 4
ﮠﮡﮢﮣ
ﮤ
Đánh chúng bằng đá Sijjil (đất sét nung).
آية رقم 5
ﮥﮦﮧ
ﮨ
Bởi thế, làm cho chúng (chết) như cọng rạ khô (sau mùa gặt).
تقدم القراءة