ترجمة معاني سورة الشرح باللغة الفيتنامية من كتاب الترجمة الفيتنامية
حسن عبد الكريم
آية رقم 1
ﯝﯞﯟﯠ
ﯡ
Há TA đã không mở rộng lòng ngực cho Ngươi?
آية رقم 2
ﯢﯣﯤ
ﯥ
Và trút bỏ khỏi Ngươi gánh nặng
آية رقم 3
ﭑﭒﭓ
ﭔ
Đã đè nặng lên lưng của Ngươi?
آية رقم 4
ﭕﭖﭗ
ﭘ
Và TA đã nâng cao danh tiếng của Ngươi?
آية رقم 5
ﭙﭚﭛﭜ
ﭝ
Quả thật, sự dễ dàng đi đôi với sự khó khăn;
آية رقم 6
ﭞﭟﭠﭡ
ﭢ
Quả thật, sự dễ dàng đi đôi với sự khó khăn.
آية رقم 7
ﭣﭤﭥ
ﭦ
Bởi thế, khi thư thả, Ngươi hãy đứng dậy (dâng lễ nguyện Salah).
آية رقم 8
ﭧﭨﭩ
ﭪ
Và Ngươi hãy hướng về Thượng Đế của Ngươi (mà cầu nguyện và hy vọng)
تقدم القراءة