ترجمة معاني سورة الطارق باللغة الفيتنامية من كتاب الترجمة الفيتنامية
حسن عبد الكريم
آية رقم 1
ﭑﭒ
ﭓ
Thề bởi bầu trời và khách viếng đêm (Sao mai);
آية رقم 2
ﭔﭕﭖﭗ
ﭘ
Và điều gì cho Ngươi biết khách viếng đêm là gì?
آية رقم 3
ﭙﭚ
ﭛ
(Đó là) một vì sao chiếu sáng;
آية رقم 4
ﭜﭝﭞﭟﭠﭡ
ﭢ
Quả thật, mỗi một người đều có một vị (Thiên Thần) theo trông coi.
آية رقم 5
ﭣﭤﭥﭦ
ﭧ
Con người hãy xét xem y được tạo hóa từ cái gì?
آية رقم 6
ﭨﭩﭪﭫ
ﭬ
Y được tạo từ một giọt nước xuất ra,
آية رقم 7
ﭭﭮﭯﭰﭱ
ﭲ
Từ xương lưng và xương sườn;
آية رقم 8
ﭳﭴﭵﭶ
ﭷ
Quả thật, Ngài (Allah) thừa khả năng làm y (sống) trở lại!
آية رقم 9
ﭸﭹﭺ
ﭻ
Vào một Ngày mà mọi bí mật đều được kiểm tra,
آية رقم 10
ﭼﭽﭾﭿﮀﮁ
ﮂ
Thì y sẽ bất lực và không được ai giúp đỡ.
آية رقم 11
ﮃﮄﮅ
ﮆ
Thề bởi bầu trời (cho mưa) trở lại.
آية رقم 12
ﮇﮈﮉ
ﮊ
Và bởi đất đai nứt ra.
آية رقم 13
ﮋﮌﮍ
ﮎ
Quả thật! Nó (Qur'an) là một Lời phân biệt (phúc và tội).
آية رقم 14
ﮏﮐﮑ
ﮒ
Và nó không phải là lời dùng để bỡn cợt.
آية رقم 15
ﮓﮔﮕ
ﮖ
Quả thật, chúng đang mưu định một kế hoạch (chống đối)
آية رقم 16
ﮗﮘ
ﮙ
Và TA (Allah) cũng đang hoạch định một kế hoạch.
آية رقم 17
ﮚﮛﮜﮝ
ﮞ
Thôi, hãy tạm tha (hỡi Muhammad!) cho những kẻ vô đức tin. Hãy nhã nhặn tạm tha cho chúng.
تقدم القراءة