سورة الماعون

الترجمة الفيتنامية

ترجمة معاني سورة الماعون باللغة الفيتنامية من كتاب الترجمة الفيتنامية

حسن عبد الكريم

الترجمة الفيتنامية

حسن عبد الكريم

الناشر

مجمع الملك فهد

آية رقم 1
Há Ngươi có thấy kẻ phủ nhận việc Phán Xử (để thưởng và phạt)?
آية رقم 2
Bởi lẽ kẻ ấy đã xua đuổi trẻ mồ côi;
آية رقم 3
Và không khuyến khích việc nuôi ăn những người thiếu thốn;
آية رقم 4
Bởi thế, thiệt thân cho những người dâng lễ nguyện Salah.
آية رقم 5
Những ai lơ là trong việc dâng lễ nguyện Salah của họ,
آية رقم 6
Những ai chỉ muốn phô trương cho (người khác) thấy,
آية رقم 7
Và từ chối giúp đỡ (láng giềng) về những vật dụng cần thiết.
تقدم القراءة