ترجمة معاني سورة الغاشية باللغة الفيتنامية من كتاب الترجمة الفيتنامية
حسن عبد الكريم
آية رقم 1
ﭽﭾﭿﮀ
ﮁ
Ngươi có (nghe) câu chuyện về hiện tượng bao trùm hay chưa?
آية رقم 2
ﮂﮃﮄ
ﮅ
Vào Ngày đó, gương mặt (của một số người) sẽ sa sầm.
آية رقم 3
ﮆﮇ
ﮈ
Cực nhọc, rũ rượi.
آية رقم 4
ﮉﮊﮋ
ﮌ
Sẽ đi vào trong Lửa cháy bùng,
آية رقم 5
ﮍﮎﮏﮐ
ﮑ
Sẽ được cho uống nước (sôi) múc từ một ngọn suối nóng bỏng,
آية رقم 6
ﮒﮓﮔﮕﮖﮗ
ﮘ
Không có thức ăn nào cho họ dùng ngoài loại cây đắng gai góc
آية رقم 7
ﮙﮚﮛﮜﮝﮞ
ﮟ
Không dinh dưỡng cũng không làm cho hết đói.
آية رقم 8
ﮠﮡﮢ
ﮣ
Vào Ngày đó, gương mặt (của một số người) sẽ hân hoan,
آية رقم 9
ﮤﮥ
ﮦ
Mãn nguyện với nỗ lực của mình.
آية رقم 10
ﮧﮨﮩ
ﮪ
Trong một ngôi vườn cao đẹp.
آية رقم 11
ﮫﮬﮭﮮ
ﮯ
Mà họ sẽ không nghe một lời nhảm nhí nào,
آية رقم 12
ﮰﮱﯓ
ﯔ
Bên trong có suối nước chảy,
آية رقم 13
ﯕﯖﯗ
ﯘ
Có bệ ngồi cao,
آية رقم 14
ﯙﯚ
ﯛ
Có cốc nước giải khát dọn sẵn.
آية رقم 15
ﯜﯝ
ﯞ
Có gối tựa sắp thành hàng,
آية رقم 16
ﯟﯠ
ﯡ
Có thảm trải xinh đẹp.
آية رقم 17
ﯢﯣﯤﯥﯦﯧ
ﯨ
Thế họ không quan sát các con lạc đà, xem chúng đã được tạo hóa như thế nào ư?
آية رقم 18
ﯩﯪﯫﯬ
ﯭ
Và bầu trời đã được nhấc cao như thế nào ư?
آية رقم 19
ﯮﯯﯰﯱ
ﯲ
Và các quả núi đã được dựng đứng như thế nào ư?
آية رقم 20
ﯳﯴﯵﯶ
ﯷ
Và trái đất đã được trải rộng như thế nào ư?
آية رقم 21
ﯸﯹﯺﯻ
ﯼ
Hãy nhắc nhở (họ); Ngươi chỉ là một Người Nhắc Nhở;
آية رقم 22
ﯽﯾﯿ
ﰀ
Chứ không phải là một vị giám đốc (độc tài) đối với họ.
آية رقم 23
ﭑﭒﭓﭔ
ﭕ
Trừ phi ai quay bỏ đi và không tin tưởng
آية رقم 24
ﭖﭗﭘﭙ
ﭚ
Thì Allah sẽ trừng phạt y bằng một hình phạt to lớn.
آية رقم 25
ﭛﭜﭝ
ﭞ
Quả thật, họ sẽ trở về gặp TA
آية رقم 26
ﭟﭠﭡﭢ
ﭣ
Rồi, TA có nhiệm vụ thanh toán họ.
تقدم القراءة