سورة الليل

الترجمة الفيتنامية

ترجمة معاني سورة الليل باللغة الفيتنامية من كتاب الترجمة الفيتنامية

حسن عبد الكريم

الترجمة الفيتنامية

حسن عبد الكريم

الناشر

مجمع الملك فهد

آية رقم 1
Thề bởi ban đêm khi nó bao phủ;
آية رقم 2
Thề bởi ban ngày khi nó sáng tỏ;
آية رقم 3
Thề bởi Đấng đã tạo hóa nam và nữ giới;
آية رقم 4
Quả thật, nỗ lực của các ngươi rõ khác biệt;
آية رقم 5
Bởi thế, đối với ai bố thí và sợ Allah;
آية رقم 7
Thì TA sẽ làm con đường đi đến thoải mái được dễ dàng cho y;
آية رقم 8
Ngược lại, đối với ai keo kiệt và tự cho mình giàu có đầy đủ.
آية رقم 9
Và phủ nhận cái Tốt
آية رقم 10
Thì TA sẽ làm con đường đưa đến cực nhọc được dễ dàng cho y;
آية رقم 12
Quả thật, TA (Allah) có nhiệm vụ ban Chỉ Đạo hướng dẫn.
آية رقم 13
Và quả thật, đời sau và đời này là của TA.
آية رقم 14
Bởi thế, TA cảnh cáo các ngươi về ngọn Lửa cháy dữ dội.
آية رقم 15
Không ai bị nướng (đốt) trong đó ngoài những kẻ bất hạnh nhất,
آية رقم 16
Tên phủ nhận sự thật và quay bỏ đi.
آية رقم 17
Và người ngay chính sợ Allah sẽ được giữ xa khỏi nó.
آية رقم 18
Người cho (bố thí) của cải của mình nhằm tẩy sạch (bản thân),
آية رقم 19
Và không đòi hỏi một ai trả ơn mình về ân huệ đã ban cho người,
آية رقم 20
Mà chỉ mong tìm sắc diện của Thượng Đế của mình, Đấng Tối Cao;
آية رقم 21
Và chắc chắn y sẽ sớm được hài lòng (vào thiên đàng).
تقدم القراءة