ترجمة معاني سورة الإخلاص باللغة الفيتنامية من كتاب الترجمة الفيتنامية
حسن عبد الكريم
آية رقم 1
ﭑﭒﭓﭔ
ﭕ
Hãy nói: “Ngài, Allah, là Một (Duy nhất).
آية رقم 2
ﭖﭗ
ﭘ
“Allah là Đấng Tự Hữu, Độc Lập mà tất cả phải nhờ vả.
آية رقم 3
ﭙﭚﭛﭜ
ﭝ
“Ngài không sinh (đẻ) ai, cũng không do ai sinh ra.
آية رقم 4
ﭞﭟﭠﭡﭢ
ﭣ
“Và không một ai (cái gì) có thể so sánh với Ngài đặng.”
تقدم القراءة