ترجمة معاني سورة العاديات باللغة الفيتنامية من كتاب الترجمة الفيتنامية
حسن عبد الكريم
آية رقم 1
ﮱﯓ
ﯔ
Thề bởi các con chiến mã chạy hùng hậu xông trận (tấn công địch);
آية رقم 2
ﯕﯖ
ﯗ
Bởi thế (móng chân của chúng) làm bắn ra tia lửa;
آية رقم 3
ﯘﯙ
ﯚ
Rồi tấn công vào buổi hừng sáng;
آية رقم 4
ﯛﯜﯝ
ﯞ
Rồi làm tung bụi mịt mù;
آية رقم 5
ﯟﯠﯡ
ﯢ
Và chúng xông thẳng vào lòng (quân địch);
آية رقم 6
ﭑﭒﭓﭔ
ﭕ
Quả thật! Con người vong ân đối với Thượng Đế (Allah) của y;
آية رقم 7
ﭖﭗﭘﭙ
ﭚ
Và chính y là nhân chứng cho việc đó;
آية رقم 8
ﭛﭜﭝﭞ
ﭟ
Và quả thật, y quá yêu thích sự giàu có.
آية رقم 9
Há y không biết, khi mọi vật nằm dưới mộ đều bị quật lên?
آية رقم 10
ﭩﭪﭫﭬ
ﭭ
Và mọi điều (bí mật) trong lòng sẽ được phơi bày.
آية رقم 11
ﭮﭯﭰﭱﭲ
ﭳ
Quả thật, vào Ngày đó, Thượng Đế của họ sẽ rất mực Am Tường.
تقدم القراءة