ترجمة معاني سورة البلد باللغة الفيتنامية من كتاب الترجمة الفيتنامية
حسن عبد الكريم
آية رقم 1
ﭽﭾﭿﮀ
ﮁ
TA (Allah) thề bởi thị trấn (Makkah) này;
آية رقم 2
ﮂﮃﮄﮅ
ﮆ
Và Ngươi là một cư dân (tự do) của thị trấn này;
آية رقم 3
ﮇﮈﮉ
ﮊ
Và thề bởi đấng sinh thành (Adam) và con cháu mà T đã sinh ra;
آية رقم 4
ﮋﮌﮍﮎﮏ
ﮐ
Chắc chắn, TA đã tạo hóa con người để làm lụng cực nhọc.
آية رقم 5
ﮑﮒﮓﮔﮕﮖ
ﮗ
Phải chăng y nghĩ không có ai thắng được y hay sao?
آية رقم 6
ﮘﮙﮚﮛ
ﮜ
Y bảo: ‘Tôi đã tiêu phí vô số tài sản.”
آية رقم 7
ﮝﮞﮟﮠﮡ
ﮢ
Phải chăng y nghĩ không có ai thấy được y?
آية رقم 8
ﮣﮤﮥﮦ
ﮧ
Há TA đã không làm cho y có cặp mắt?
آية رقم 9
ﮨﮩ
ﮪ
Và chiếc lưỡi và đôi môi?
آية رقم 10
ﮫﮬ
ﮭ
Và chỉ cho y hai con đường (chính và tà)?
آية رقم 11
ﮮﮯﮰ
ﮱ
Nhưng y không mạo hiểm trên con đường dốc đứng.
آية رقم 12
ﯓﯔﯕﯖ
ﯗ
Và Ngươi có biết con đường dốc đứng là gì chăng?
آية رقم 13
ﯘﯙ
ﯚ
(Đó là) việc giải phóng một vòng cổ (nô lệ);
آية رقم 14
ﯛﯜﯝﯞﯟﯠ
ﯡ
Và nuôi ăn vào một ngày đói lả.
آية رقم 15
ﯢﯣﯤ
ﯥ
Một đứa trẻ mồ côi thân thuộc;
آية رقم 16
ﯦﯧﯨﯩ
ﯪ
Hoặc một người túng thiếu dính bụi đường.
آية رقم 17
Rồi trở thành một người có đức tin và khuyến khích nhau kiên nhẫn và khuyến khích nhau độ lượng.
آية رقم 18
ﯵﯶﯷ
ﯸ
Họ là những người bạn phía tay phải (sẽ vào thiên đàng).
آية رقم 19
ﭑﭒﭓﭔﭕﭖ
ﭗ
Còn những ai phủ nhận các Dấu Hiệu của TA thì sẽ là những người bạn phía tay trái;
آية رقم 20
ﭘﭙﭚ
ﭛ
Lửa sẽ bao phủ lấy chúng.
تقدم القراءة