سورة الإخلاص

الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم

Bản dịch Surah الإخلاص bằng الفيتنامية từ الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم

الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم

الناشر

مركز تفسير للدراسات القرآنية

Verse 1
Ngươi hãy nói - hỡi Thiên Sứ -: Allah là Đấng duy nhất được tôn thờ, không có bất cứ thượng đế nào xứng đáng ngoài Ngài được thờ phượng.
Verse 2
Allah là Đấng không cần bất cứ thứ gì cũng chẳng lệ thuộc bất cứ điều gì, Ngài là Đấng mà vạn vật luôn cần đến Ngài.
Verse 3
Ngài không có con cũng chẳng có đấng sinh thành nào.
Thuộc tính của Ngài, tên của Ngài và các hành động của Ngài đều là siêu việt, không có một ai (cái gì) có thể so sánh với Ngài.
تقدم القراءة