سورة الضحى

الترجمة الفيتنامية

ترجمة معاني سورة الضحى باللغة الفيتنامية من كتاب الترجمة الفيتنامية

حسن عبد الكريم

الترجمة الفيتنامية

حسن عبد الكريم

الناشر

مجمع الملك فهد

آية رقم 1
Thề bởi ban mai;
آية رقم 2
Và bởi ban đêm khi nó tĩnh mịch;
آية رقم 3
Thượng Đế của Ngươi không bỏ rơi cũng không ghét Ngươi.
آية رقم 4
Và chắc chắn, đời sau tốt cho Ngươi hơn đời sống (hiện tại).
آية رقم 5
Và chắc chắn, Thượng Đế của Ngươi sẽ ban cho Ngươi điều làm Ngươi hài lòng;
آية رقم 6
Há Ngài đã không thấy Ngươi mồ côi nên đã ban cho một chỗ nương tựa?
آية رقم 7
Và thấy Ngươi lang thang (tìm Chân Lý) nên đã ban cho Chỉ Đạo?
آية رقم 8
Và thấy Ngươi nghèo khó nên đã ban cho sự giàu có?
آية رقم 9
Bởi thế, đối với trẻ mồ côi chớ nên bạc đãi (chúng);
آية رقم 10
Và đối với người ăn xin chớ nên xua đuổi (họ);
آية رقم 11
Và hãy tuyên bố về Ân Huệ của Thượng Đế của Ngươi.
تقدم القراءة