Và y (người chủ vườn) được mùa trái cây. Y nói với người bạn của y trong lúc đang trò chuyện với nhau: "Tôi được nhiều của và mạnh hơn anh vì đông người hơn."
الترجمة الفيتنامية
Người chủ của hai ngôi vườn (người vô đức tin) được mùa, y nói với người bạn có đức tin của y trong lúc đang trò chuyện với vẻ kiêu hãnh và tự cao tự đại: Tôi có nhiều của cải hơn anh và tôi cũng mạnh hơn anh về số thành viên trong gia đình.
الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم
Y (chủ của hai ngôi vườn) được mùa trái quả. Y tranh luận với người bạn của mình trong lúc trò chuyện, nói (một cách đầy kiêu ngạo): “Tôi nhiều hơn anh về tài sản và mạnh hơn anh vì được đông con cái.”
الترجمة الفيتنامية - مركز رواد الترجمة