Và trước đó, trước khi có nước mưa rơi xuống cho họ, họ đã hết sức tuyệt vọng (trông chờ nước mưa)!
الترجمة الفيتنامية
Và trước khi bầu trời đổ mưa, chúng đã tuyệt vọng rằng Allah đã không còn cho mưa xuống cho chúng nữa.
الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم
Và trước khi mưa được ban xuống cho họ thì họ đã trở nên tuyệt vọng (trong sự mong đợi nó).
الترجمة الفيتنامية - مركز رواد الترجمة