Bản dịch Surah العاديات bằng الفيتنامية từ الترجمة الفيتنامية
Verse 1
ﮱﯓ
ﯔ
Thề bởi các con chiến mã chạy hùng hậu xông trận (tấn công địch);
Verse 2
ﯕﯖ
ﯗ
Bởi thế (móng chân của chúng) làm bắn ra tia lửa;
Verse 3
ﯘﯙ
ﯚ
Rồi tấn công vào buổi hừng sáng;
Verse 4
ﯛﯜﯝ
ﯞ
Rồi làm tung bụi mịt mù;
Verse 5
ﯟﯠﯡ
ﯢ
Và chúng xông thẳng vào lòng (quân địch);
Verse 6
ﭑﭒﭓﭔ
ﭕ
Quả thật! Con người vong ân đối với Thượng Đế (Allah) của y;
Verse 7
ﭖﭗﭘﭙ
ﭚ
Và chính y là nhân chứng cho việc đó;
Verse 8
ﭛﭜﭝﭞ
ﭟ
Và quả thật, y quá yêu thích sự giàu có.
Verse 9
Há y không biết, khi mọi vật nằm dưới mộ đều bị quật lên?
Verse 10
ﭩﭪﭫﭬ
ﭭ
Và mọi điều (bí mật) trong lòng sẽ được phơi bày.
Verse 11
ﭮﭯﭰﭱﭲ
ﭳ
Quả thật, vào Ngày đó, Thượng Đế của họ sẽ rất mực Am Tường.
تقدم القراءة