Bản dịch Surah البلد bằng الفيتنامية từ الترجمة الفيتنامية
Verse 1
ﭽﭾﭿﮀ
ﮁ
TA (Allah) thề bởi thị trấn (Makkah) này;
Verse 2
ﮂﮃﮄﮅ
ﮆ
Và Ngươi là một cư dân (tự do) của thị trấn này;
Verse 3
ﮇﮈﮉ
ﮊ
Và thề bởi đấng sinh thành (Adam) và con cháu mà T đã sinh ra;
Verse 4
ﮋﮌﮍﮎﮏ
ﮐ
Chắc chắn, TA đã tạo hóa con người để làm lụng cực nhọc.
Verse 5
ﮑﮒﮓﮔﮕﮖ
ﮗ
Phải chăng y nghĩ không có ai thắng được y hay sao?
Verse 6
ﮘﮙﮚﮛ
ﮜ
Y bảo: ‘Tôi đã tiêu phí vô số tài sản.”
Verse 7
ﮝﮞﮟﮠﮡ
ﮢ
Phải chăng y nghĩ không có ai thấy được y?
Verse 8
ﮣﮤﮥﮦ
ﮧ
Há TA đã không làm cho y có cặp mắt?
Verse 9
ﮨﮩ
ﮪ
Và chiếc lưỡi và đôi môi?
Verse 10
ﮫﮬ
ﮭ
Và chỉ cho y hai con đường (chính và tà)?
Verse 11
ﮮﮯﮰ
ﮱ
Nhưng y không mạo hiểm trên con đường dốc đứng.
Verse 12
ﯓﯔﯕﯖ
ﯗ
Và Ngươi có biết con đường dốc đứng là gì chăng?
Verse 13
ﯘﯙ
ﯚ
(Đó là) việc giải phóng một vòng cổ (nô lệ);
Verse 14
ﯛﯜﯝﯞﯟﯠ
ﯡ
Và nuôi ăn vào một ngày đói lả.
Verse 15
ﯢﯣﯤ
ﯥ
Một đứa trẻ mồ côi thân thuộc;
Verse 16
ﯦﯧﯨﯩ
ﯪ
Hoặc một người túng thiếu dính bụi đường.
Verse 17
Rồi trở thành một người có đức tin và khuyến khích nhau kiên nhẫn và khuyến khích nhau độ lượng.
Verse 18
ﯵﯶﯷ
ﯸ
Họ là những người bạn phía tay phải (sẽ vào thiên đàng).
Verse 19
ﭑﭒﭓﭔﭕﭖ
ﭗ
Còn những ai phủ nhận các Dấu Hiệu của TA thì sẽ là những người bạn phía tay trái;
Verse 20
ﭘﭙﭚ
ﭛ
Lửa sẽ bao phủ lấy chúng.
تقدم القراءة