سورة البلد

الترجمة الفيتنامية

Bản dịch Surah البلد bằng الفيتنامية từ الترجمة الفيتنامية

الترجمة الفيتنامية

الناشر

مجمع الملك فهد

Verse 2
Và Ngươi là một cư dân (tự do) của thị trấn này;
Verse 3
Và thề bởi đấng sinh thành (Adam) và con cháu mà T đã sinh ra;
Chắc chắn, TA đã tạo hóa con người để làm lụng cực nhọc.
Verse 9
Và chiếc lưỡi và đôi môi?
Verse 10
Và chỉ cho y hai con đường (chính và tà)?
Verse 11
Nhưng y không mạo hiểm trên con đường dốc đứng.
Verse 12
Và Ngươi có biết con đường dốc đứng là gì chăng?
Verse 13
(Đó là) việc giải phóng một vòng cổ (nô lệ);
Verse 16
Hoặc một người túng thiếu dính bụi đường.
Rồi trở thành một người có đức tin và khuyến khích nhau kiên nhẫn và khuyến khích nhau độ lượng.
Verse 18
Họ là những người bạn phía tay phải (sẽ vào thiên đàng).
Còn những ai phủ nhận các Dấu Hiệu của TA thì sẽ là những người bạn phía tay trái;
تقدم القراءة