Bản dịch Surah الليل bằng الفيتنامية từ الترجمة الفيتنامية
Verse 1
ﮡﮢﮣ
ﮤ
Thề bởi ban đêm khi nó bao phủ;
Verse 2
ﮥﮦﮧ
ﮨ
Thề bởi ban ngày khi nó sáng tỏ;
Verse 3
ﮩﮪﮫﮬ
ﮭ
Thề bởi Đấng đã tạo hóa nam và nữ giới;
Verse 4
ﮮﮯﮰ
ﮱ
Quả thật, nỗ lực của các ngươi rõ khác biệt;
Verse 5
ﯓﯔﯕﯖ
ﯗ
Bởi thế, đối với ai bố thí và sợ Allah;
Verse 6
ﯘﯙ
ﯚ
Và tin nơi cái Tốt;
Verse 7
ﯛﯜ
ﯝ
Thì TA sẽ làm con đường đi đến thoải mái được dễ dàng cho y;
Verse 8
ﯞﯟﯠﯡ
ﯢ
Ngược lại, đối với ai keo kiệt và tự cho mình giàu có đầy đủ.
Verse 9
ﯣﯤ
ﯥ
Và phủ nhận cái Tốt
Verse 10
ﭑﭒ
ﭓ
Thì TA sẽ làm con đường đưa đến cực nhọc được dễ dàng cho y;
Verse 11
ﭔﭕﭖﭗﭘﭙ
ﭚ
Và của cải chẳng giúp ích gì được y khi y bị tiêu hủy;
Verse 12
ﭛﭜﭝ
ﭞ
Quả thật, TA (Allah) có nhiệm vụ ban Chỉ Đạo hướng dẫn.
Verse 13
ﭟﭠﭡﭢ
ﭣ
Và quả thật, đời sau và đời này là của TA.
Verse 14
ﭤﭥﭦ
ﭧ
Bởi thế, TA cảnh cáo các ngươi về ngọn Lửa cháy dữ dội.
Verse 15
ﭨﭩﭪﭫ
ﭬ
Không ai bị nướng (đốt) trong đó ngoài những kẻ bất hạnh nhất,
Verse 16
ﭭﭮﭯ
ﭰ
Tên phủ nhận sự thật và quay bỏ đi.
Verse 17
ﭱﭲ
ﭳ
Và người ngay chính sợ Allah sẽ được giữ xa khỏi nó.
Verse 18
ﭴﭵﭶﭷ
ﭸ
Người cho (bố thí) của cải của mình nhằm tẩy sạch (bản thân),
Verse 19
ﭹﭺﭻﭼﭽﭾ
ﭿ
Và không đòi hỏi một ai trả ơn mình về ân huệ đã ban cho người,
Verse 20
ﮀﮁﮂﮃﮄ
ﮅ
Mà chỉ mong tìm sắc diện của Thượng Đế của mình, Đấng Tối Cao;
Verse 21
ﮆﮇ
ﮈ
Và chắc chắn y sẽ sớm được hài lòng (vào thiên đàng).
تقدم القراءة