سورة الإنشقاق

الترجمة الفيتنامية

Bản dịch Surah الإنشقاق bằng الفيتنامية từ الترجمة الفيتنامية

الترجمة الفيتنامية

الناشر

مجمع الملك فهد

Verse 2
Và tuân lệnh của Thượng Đế của nó và thi hành nhiệm vụ;
Verse 4
Và quẳng mọi vật nằm trong nó ra ngoài và trở thành trống rỗng,
Verse 5
Và tuân lệnh của Thượng Đế của nó và thi hành nhiệm vụ;
Này hỡi con người! Quả thật, ngươi làm lụng hết sức vất vả để trở về (gặp) Thượng Đế của ngươi, bởi thế ngươi sẽ gặp Ngài (Allah).
Do đó, đối với ai được trao sổ bộ của mình nơi tay phải,
Verse 8
Thì sẽ được thanh toán bằng một cuộc thanh toán dễ dàng,
Ngược lại, đối với ai được trao sổ bộ của mình từ sau lưng,
Verse 11
Thì sẽ kêu gào cho được chết phứt;
Verse 12
Và bước vào Lửa ngọn cháy bùng
Quả thật (trên trần thế), y đã sống thích thú với gia đình!
Quả thật, y đã nghĩ sẽ không bao giờ trở lại (gặp TA)
Verse 16
Bởi thế, TA thề bởi ánh hoàng hôn đỏ rực;
Verse 17
Và bởi ban đêm và mọi vật mà nó tập trung;
Verse 19
Chắc chắn, các ngươi sẽ bước từ chặng này đến chặng khác.
Verse 20
Nhưng trắc trở chuyện gì mà họ không chịu tin?
Verse 22
Không, những kẻ không có đức tin phủ nhận sự thật;
Verse 23
Và Allah biết rõ những điều mà họ giấu giếm.
Verse 24
Bởi thế, hãy báo cho họ về một sự trừng phạt đau đớn;
Ngoại trừ những ai có đức tin và làm việc thiện thì sẽ nhận một phần thưởng không hề dứt.
تقدم القراءة