Bản dịch Surah الإنشقاق bằng الفيتنامية từ الترجمة الفيتنامية
Verse 1
ﭣﭤﭥ
ﭦ
Khi bầu trời nứt ra,
Verse 2
ﭧﭨﭩ
ﭪ
Và tuân lệnh của Thượng Đế của nó và thi hành nhiệm vụ;
Verse 3
ﭫﭬﭭ
ﭮ
Và khi trái đất được trải bằng,
Verse 4
ﭯﭰﭱﭲ
ﭳ
Và quẳng mọi vật nằm trong nó ra ngoài và trở thành trống rỗng,
Verse 5
ﭴﭵﭶ
ﭷ
Và tuân lệnh của Thượng Đế của nó và thi hành nhiệm vụ;
Verse 6
Này hỡi con người! Quả thật, ngươi làm lụng hết sức vất vả để trở về (gặp) Thượng Đế của ngươi, bởi thế ngươi sẽ gặp Ngài (Allah).
Verse 7
ﮁﮂﮃﮄﮅ
ﮆ
Do đó, đối với ai được trao sổ bộ của mình nơi tay phải,
Verse 8
ﮇﮈﮉﮊ
ﮋ
Thì sẽ được thanh toán bằng một cuộc thanh toán dễ dàng,
Verse 9
ﮌﮍﮎﮏ
ﮐ
Và được trở về với gia đình vui vẻ.
Verse 10
ﮑﮒﮓﮔﮕﮖ
ﮗ
Ngược lại, đối với ai được trao sổ bộ của mình từ sau lưng,
Verse 11
ﮘﮙﮚ
ﮛ
Thì sẽ kêu gào cho được chết phứt;
Verse 12
ﮜﮝ
ﮞ
Và bước vào Lửa ngọn cháy bùng
Verse 13
ﮟﮠﮡﮢﮣ
ﮤ
Quả thật (trên trần thế), y đã sống thích thú với gia đình!
Verse 14
ﮥﮦﮧﮨﮩ
ﮪ
Quả thật, y đã nghĩ sẽ không bao giờ trở lại (gặp TA)
Verse 15
Vâng! Quả thật, Thượng Đế của y hằng thấy y;
Verse 16
ﯔﯕﯖ
ﯗ
Bởi thế, TA thề bởi ánh hoàng hôn đỏ rực;
Verse 17
ﯘﯙﯚ
ﯛ
Và bởi ban đêm và mọi vật mà nó tập trung;
Verse 18
ﯜﯝﯞ
ﯟ
Và bởi mặt trăng tròn;
Verse 19
ﯠﯡﯢﯣ
ﯤ
Chắc chắn, các ngươi sẽ bước từ chặng này đến chặng khác.
Verse 20
ﯥﯦﯧﯨ
ﯩ
Nhưng trắc trở chuyện gì mà họ không chịu tin?
Verse 21
Bởi vì khi nghe đọc Qur'an, họ không chịu phủ phục;
Verse 22
ﯲﯳﯴﯵ
ﯶ
Không, những kẻ không có đức tin phủ nhận sự thật;
Verse 23
ﯷﯸﯹﯺ
ﯻ
Và Allah biết rõ những điều mà họ giấu giếm.
Verse 24
ﯼﯽﯾ
ﯿ
Bởi thế, hãy báo cho họ về một sự trừng phạt đau đớn;
Verse 25
Ngoại trừ những ai có đức tin và làm việc thiện thì sẽ nhận một phần thưởng không hề dứt.
تقدم القراءة