Nhưng khi TA bốc hình phạt đi khỏi chúng thì chúng nuốt lời hứa.
الترجمة الفيتنامية
Nhưng khi TA loại bỏ hình phạt ra khỏi họ thì họ lại phá vỡ lời hứa của họ, họ không còn nghe lời Ngài.
الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم
Tuy nhiên, khi TA lấy đi khỏi chúng sự trừng phạt thì chúng phá vỡ lời hứa (của chúng).
الترجمة الفيتنامية - مركز رواد الترجمة