ترجمة معاني سورة العلق باللغة الفيتنامية من كتاب الترجمة الفيتنامية

حسن عبد الكريم

الترجمة الفيتنامية

حسن عبد الكريم

الناشر

مجمع الملك فهد

آية رقم 1
Hãy đọc! Nhân danh Thượng Đế của Ngươi, Đấng đã tạo,
آية رقم 2
Đã tạo con người từ một hòn máu đặc.
آية رقم 3
Hãy đọc! Và Thượng Đế của Ngươi Rất Mực Quảng Đại,
آية رقم 4
Đấng đã dạy (kiến thức) bằng cây viết;
آية رقم 6
Nhưng không! Quả thật, con người thái quá,
آية رقم 7
Bởi vì y tự thấy mình đầy đủ.
آية رقم 8
Quả thật, y sẽ trở lại gặp Thượng Đế của Ngươi (ở đời sau).
آية رقم 9
Há Ngươi có thấy một kẻ (Abu Jahl) đã ngăn cản
آية رقم 10
Một người bề tôi (Muhammad) khi Y dâng lễ nguyện Salah?
آية رقم 12
Hoặc truyền bảo (người khác) nên sợ Allah hay chăng?
آية رقم 13
Há Ngươi xét thấy y phủ nhận sự thật và quay bỏ đi?
آية رقم 15
Nhưng không! Nếu y không chịu ngưng (phá rối) thì chắc chắn TA sẽ nắm chùm tóc trán (của y),
آية رقم 16
Một chùm tóc láo khoét, tội lỗi.
آية رقم 17
Hãy để y gọi bè nhóm của y (đến giúp);
آية رقم 18
TA sẽ gọi các cảnh vệ của hỏa ngục (đến trừng trị)!
آية رقم 19
Nhưng không! Chớ nghe theo y. Và hãy phủ phục và đến gần (Ngài)
تقدم القراءة