ترجمة معاني سورة الإنشقاق باللغة الفيتنامية من كتاب الترجمة الفيتنامية

حسن عبد الكريم

الترجمة الفيتنامية

حسن عبد الكريم

الناشر

مجمع الملك فهد

آية رقم 2
Và tuân lệnh của Thượng Đế của nó và thi hành nhiệm vụ;
آية رقم 3
Và khi trái đất được trải bằng,
آية رقم 4
Và quẳng mọi vật nằm trong nó ra ngoài và trở thành trống rỗng,
آية رقم 5
Và tuân lệnh của Thượng Đế của nó và thi hành nhiệm vụ;
آية رقم 6
Này hỡi con người! Quả thật, ngươi làm lụng hết sức vất vả để trở về (gặp) Thượng Đế của ngươi, bởi thế ngươi sẽ gặp Ngài (Allah).
آية رقم 7
Do đó, đối với ai được trao sổ bộ của mình nơi tay phải,
آية رقم 8
Thì sẽ được thanh toán bằng một cuộc thanh toán dễ dàng,
آية رقم 10
Ngược lại, đối với ai được trao sổ bộ của mình từ sau lưng,
آية رقم 11
Thì sẽ kêu gào cho được chết phứt;
آية رقم 12
Và bước vào Lửa ngọn cháy bùng
آية رقم 13
Quả thật (trên trần thế), y đã sống thích thú với gia đình!
آية رقم 14
Quả thật, y đã nghĩ sẽ không bao giờ trở lại (gặp TA)
آية رقم 16
Bởi thế, TA thề bởi ánh hoàng hôn đỏ rực;
آية رقم 17
Và bởi ban đêm và mọi vật mà nó tập trung;
آية رقم 19
Chắc chắn, các ngươi sẽ bước từ chặng này đến chặng khác.
آية رقم 20
Nhưng trắc trở chuyện gì mà họ không chịu tin?
آية رقم 22
Không, những kẻ không có đức tin phủ nhận sự thật;
آية رقم 23
Và Allah biết rõ những điều mà họ giấu giếm.
آية رقم 24
Bởi thế, hãy báo cho họ về một sự trừng phạt đau đớn;
Ngoại trừ những ai có đức tin và làm việc thiện thì sẽ nhận một phần thưởng không hề dứt.
تقدم القراءة