ترجمة معاني سورة النّاس باللغة الفيتنامية من كتاب الترجمة الفيتنامية
حسن عبد الكريم
ﰡ
آية رقم 1
ﮀﮁﮂﮃ
ﮄ
Hãy nói: "Bề tôi cầu xin Thượng Đế của nhân loại,"
آية رقم 2
ﮅﮆ
ﮇ
“Đức Vua của nhân loại,"
آية رقم 3
ﮈﮉ
ﮊ
“Đấng Thượng Đế của nhân loại,"
آية رقم 4
ﮋﮌﮍﮎ
ﮏ
“(Che chở) tránh khỏi sự hãm hại của kẻ thì thào (lời xúi giục, bùa phép) rồi lẫn mất,"
آية رقم 5
ﮐﮑﮒﮓﮔ
ﮕ
“Kẻ đã thì thào (những điều tác hại) vào lòng người,"
آية رقم 6
ﮖﮗﮘ
ﮙ
“Từ loài Jinn và loài người.”
تقدم القراءة