ترجمة معاني سورة الإنفطار باللغة الفيتنامية من كتاب الترجمة الفيتنامية
حسن عبد الكريم
ﰡ
آية رقم 1
ﭑﭒﭓ
ﭔ
Khi bầu trời bị chẻ đôi.
آية رقم 2
ﭕﭖﭗ
ﭘ
Và khi các vì sao rơi rụng tản mác;
آية رقم 3
ﭙﭚﭛ
ﭜ
Và khi các đại dương dâng trào;
آية رقم 4
ﭝﭞﭟ
ﭠ
Và khi các ngôi mộ bị quật ngược;
آية رقم 5
ﭡﭢﭣﭤﭥ
ﭦ
Con người sẽ biết điều mà y đã gởi đi trước và để lại sau;
آية رقم 6
ﭧﭨﭩﭪﭫﭬ
ﭭ
Này hỡi người! Điều gì đã đánh lừa ngươi về Thượng Đế Rất Mực Quảng Đại của ngươi?
آية رقم 7
ﭮﭯﭰﭱ
ﭲ
Đấng đã tạo hóa ngươi, ban hình thể, rồi làm cho ngươi quân bình;
آية رقم 8
ﭳﭴﭵﭶﭷﭸ
ﭹ
Ngài sẽ cấu tạo ngươi theo hình thể nào mà Ngài muốn;
آية رقم 9
ﭺﭻﭼﭽ
ﭾ
Nhưng không! Các ngươi phủ nhận việc Phán Xử.
آية رقم 10
ﭿﮀﮁ
ﮂ
Và quả thật, có các vị (Thiên Thần) theo trông chừng các ngươi,
آية رقم 11
ﮃﮄ
ﮅ
Các vị biên chép đáng tôn kính,
آية رقم 12
ﮆﮇﮈ
ﮉ
Họ biết rõ mọi điều các ngươi làm.
آية رقم 13
ﮊﮋﮌﮍ
ﮎ
Quả thật, người đức hạnh chắc chắn sẽ ở trong thiên đàng Hạnh phúc;
آية رقم 14
ﮏﮐﮑﮒ
ﮓ
Và quả thật, kẻ tội lỗi và sai quấy chắc chắn sẽ ở trong hỏa ngục,
آية رقم 15
ﮔﮕﮖ
ﮗ
Nơi mà chúng sẽ sa xuống vào Ngày Phán Xử,
آية رقم 16
ﮘﮙﮚﮛ
ﮜ
Và là nơi mà chúng sẽ không được vắng mặt.
آية رقم 17
ﮝﮞﮟﮠﮡ
ﮢ
Và điều gì cho ngươi biết Ngày Phán Xử là gì?
آية رقم 18
ﮣﮤﮥﮦﮧﮨ
ﮩ
Rồi điều gì cho ngươi biết Ngày Phán Xử là gì?
آية رقم 19
Ngày mà không một người nào có thể làm được một điều gì để giúp người khác bởi vì mọi Mệnh Lệnh vào Ngày đó sẽ hoàn toàn thuộc về Allah.
تقدم القراءة