Nhưng TA đã cứu Y (Lut) và gia đình của Y ngoại trừ người vợ của Y; bà ta là một người trì trệ đằng sau.
الترجمة الفيتنامية
Rồi TA đã giải cứu Y cùng gia đình Y, TA lệnh họ rời khỏi thị trấn của họ trong đêm vì TA sắp giáng trừng phạt lên nó, ngoại trừ mụ vợ của Y sẽ lại cùng với đám người đồi trụy, mụ ta bị trừng phạt như những người dân còn lại.
الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم
Bởi thế, TA đã giải cứu (Lut) và gia đình của Y ngoại trừ vợ của Y. Ả nằm trong đám người bị tiêu diệt kia.
الترجمة الفيتنامية - مركز رواد الترجمة