Và TA đã trừng phạt chúng (đám người tội lỗi) bằng một trận mưa (đá) khủng khiếp. Và đó là một trận mưa diệt vong đối với những kẻ đã từng được cảnh cáo trước.
الترجمة الفيتنامية
Và TA đã trừng phạt chúng bằng một trận mưa đá từ trời đổ xuống. Đó là một trận mưa xấu xa để hủy diệt những kẻ đã bị cảnh báo mà không biết sợ, không biết vâng lời.
الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم
TA đã trừng phạt họ bằng một trận mưa kinh hoàng, đó là một trận mưa thật tồi tệ dành cho đám người từng được cảnh báo.
الترجمة الفيتنامية - مركز رواد الترجمة