Bởi thế, TA đã giải cứu Y và gia đình của Y ngoại trừ bà vợ của Y. TA đã sắp đặt cho bà ta ở lại trong đám người trì trệ đằng sau.
الترجمة الفيتنامية
Thế là TA đã cứu Lut và gia đình của Y khỏi sự trừng phạt mà nó sẽ xảy ra trong đám dân của Y, ngoại trừ mụ vợ của Y đã bị TA định trước phải ở lại cùng đám người bị trừng phạt để trở thành nhóm người bị tiêu diệt.
الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم
Bởi thế, TA đã giải cứu (Lut) và gia đình của Y ngoại trừ vợ của Y. TA đã sắp đặt cho ả ở lại trong đám người bị tiêu diệt kia.
الترجمة الفيتنامية - مركز رواد الترجمة