Và (Sulayman) kiểm tra đoàn chim, rồi bảo: “Sao ta không thấy con Hud-hud (Chim đầu rìu)? Phải chăng nó vắng mặt?”
الترجمة الفيتنامية
Và khi Sulayman kiểm quân số của loài chim thì không nhìn thấy con chim Hudhud (chim đầu rìu), Người nói: Sao Ta không nhìn thấy con Hudhud đâu cả, có vật gì đó cản Ta nhìn thấy nó hay nó vắng mặt?
الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم
Rồi khi (Sulayman) kiểm tra đoàn chim, Y bảo: “Sao Ta không thấy con Hudhud(2) đâu cả, phải chăng nó vắng mặt?”
____________________
(2) Chim đầu rìu còn gọi là chim gõ kiến.
____________________
(2) Chim đầu rìu còn gọi là chim gõ kiến.
الترجمة الفيتنامية - مركز رواد الترجمة