“Ngoại trừ những bề tôi chân thành của Ngài trong bọn chúng.”
الترجمة الفيتنامية
Ngoại trừ những ai mà Ngài đã bảo vệ khỏi sự lầm lạc và những ai mà họ thực sự thành tâm và kiên định trong thờ phượng duy nhất một mình Ngài.
الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم
“Ngoại trừ những bề tôi trung thực và thành tâm của Ngài trong số họ.”
الترجمة الفيتنامية - مركز رواد الترجمة