(Thề) bởi những (Thiên Thần) đứng sắp hàng chỉnh tề.
الترجمة الفيتنامية
Thề bởi những Thiên Thần đứng thành hàng chỉnh tề, nghiêm trang, kính cẩn trong việc thờ phượng của họ.
الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم
Thề bởi các Thiên Thần đứng thành hàng chỉnh tề (trong thờ phượng Allah).
الترجمة الفيتنامية - مركز رواد الترجمة