(Một người của họ) bảo: “Há các anh thử nhìn xuống?”
الترجمة الفيتنامية
Người có đức tin nói với những bạn của mình đang ngụ trong Thiên Đàng: "Các anh hãy cùng tôi nhìn xuống mà xem số phận của người bạn đó của tôi, người bạn mà trước kia anh ta đã phủ nhận về sự Phục Sinh?"
الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم
(Người kể) nói (với những người bạn của mình đang nghe): “Các anh hãy (cùng tôi) nhìn xuống xem (người đó hiện đang ở đâu)?”
الترجمة الفيتنامية - مركز رواد الترجمة