Ngài thấy Ngươi khi Ngươi đứng (dâng lễ Tahajjud ban đêm).
الترجمة الفيتنامية
Ngài nhìn thấy Ngươi khi Ngươi đứng dậy Salah một mình trong đêm.
الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم
Đấng mà Ngài nhìn thấy Ngươi khi Ngươi đứng lễ nguyện Salah.
الترجمة الفيتنامية - مركز رواد الترجمة